có nghĩa

Học thuật
Thân thiện
có nghĩa

Một người đàn ông có nghĩa luôn giữ lời hứa với bạn bè.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • tình cảm gắn bó, chung thuỷ, trước sau như một: Dùng để mô tả phẩm chất của một người biết giữ trọn đạo nghĩa, tình cảm, lòng trung thành trong các mối quan hệ.
    • ý nghĩa, mang một nội dung nào đó: (Nghĩa này thường bị nhầm lẫn nhưng cần phân biệt . Ở đây, chúng ta tập trung vào nghĩa chính về phẩm chất con người).
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Ông ấy một người bạn có nghĩa, luôn sẵn sàng giúp đỡ lúc khó khăn.
    • giàu sang hay nghèo khó, ấy vẫn người vợ có nghĩa, một lòng chung thuỷ.
    • Ăn ở có nghĩa với nhau điều rất đáng quý trong cuộc sống.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "con người có nghĩa": cụm từ dùng để chỉ một người nhân cách, biết sống tình nghĩa, đạo .

    • Giữa thời buổi bon chen, tìm được một con người có nghĩa thật không dễ.
  • "sống có nghĩa": sống một cách trách nhiệm, tình có nghĩa với mọi người.

    • Cha mẹ thường dạy con cái phải biết sống có nghĩa.
Biến thể từ gần giống
  • Nghĩa khí (danh từ): khí phách, tấm lòng nghĩa.

    • Anh ấy người đầy nghĩa khí, hay giúp đỡ người yếu thế.
  • Trọng nghĩa (động từ): coi trọng đạo nghĩa.

    • Ông chủ ấy rất trọng nghĩa với nhân viên .
  • Vô nghĩa (tính từ): trái nghĩa, chỉ sự không tình nghĩa hoặc không ý nghĩa.

    • Làm việc phản bội bạn hành động vô nghĩa.
Từ đồng nghĩa
  • Chung thuỷ: trước sau như một, không thay đổi (thường về tình cảm).
  • tình có nghĩa: biết giữ gìn tình nghĩa.
  • Trung thành: hết lòng, không phản bội.
Thành ngữ liên quan
  • "Ăn mời, làm khiến": Thành ngữ thể hiện sự có nghĩa, biết phép tắc, trên dưới.
  • "Một lòng một dạ": Thành ngữ thể hiện sự chung thuỷ, kiên định, biểu hiện của người có nghĩa.
có nghĩa

Một người đàn ông có nghĩa luôn giữ lời hứa với bạn bè.

  1. tt. tình cảm gắn bó, chung thuỷ, trước sau như một: ăn ở có nghĩa con người có nghĩa.